|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơtơih |
kơtơih (KJ)(đt): vấp chân phải cái gì. ''Iĕm chă kơtơih tơmo nĕ chă tôâ bơlô: Các anh vấp phải đá đừng chửi thề.'' |
Bahnar |
| Kơtol |
kơtol (K)[hơtol(KJ)](đt): đeo vào, treo lên.'' Kơtol teng neng ah hơlŏng rơmo: Ðeo chuông vào cổ bò. Kơtol hơgơ̆r tơ rông: Treo trống lên nhà rông.'' |
Bahnar |
| Kơtŏl |
kơtŏl (KJ)(dt): 1- cục (đất...).'' Tôh kơtŏl teh wă kơ hĕch: Ðập đất cục cho nát. ''2- cuộn chỉ. ''Kơtŏl brai: Cuộn chỉ.'' |
Bahnar |
| Kơtôm |
kơtôm (K)(dt): kỳ đà nhỏ màu xanh. x: kơxôm. |
Bahnar |
| Kơtơng |
kơtơng (K)(dt): một loại đước mọc ở đầm lầy. |
Bahnar |
| Kơtŏng 1 |
kơtŏng 1(KJ)(đt): đu dây. Ngôi kơtŏng tơlei: Chơi trò đu dây. |
Bahnar |
| Kơtŏng 2 |
kơtŏng 2(K)(dt): hươu cao cổ. |
Bahnar |
| Kơtŏng yôt |
kơtŏng yôt (K)(dt): ván đánh đu. 'De haioh ngôi kơtŏng yôt: Trẻ em chơi đánh đu. |
Bahnar |
| Kơtonh |
kơtonh (KJ)(dt): rau giớn. Chă ơn hla kơtonh ăn kơ tơmoi xŏng: Kiếm thêm rau giớn đãi khách. |
Bahnar |
| Kơtơp |
kơtơp (KJ)(dt): chim bồ câu. ''Kơtơp tru ling: Bồ câu cườm. Kơtơp bơlah: Bồ câu loại trung bình. Kơtơp jrĕnh: Bồ câu nhỏ. Kơtơp bri: Chim cu đất. Kơtơp hnam: Bồ câu.'' |
Bahnar |