|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơtŭng |
kơtŭng (K)(đt): 1- níu kéo. '' Khul kơdah plei, phŏ ngôi 'mê̆ kơtŭng ao dihbăl: Cầu thủ bóng đá, đôi khi chơi xấu, níu áo nhau. Hngăm kơtŭng: Nặng trĩu xuống. ''2- đu dây, treo tòng teng.'' Tơnuh kơtŭng: Bếp treo (mục đích để dể sưởi ấm, nhất là người già và bệnh hoạn). ''3- ăn bám.'' Bre hăp xang oei pha, tơma lơ ‘măng oei kơtŭng dơ̆ng mĕ bă: Ðôi vợ chồng đả ở riêng, nhiều lần còn ăn bám cha me. ''x: kơtŏng. |
Bahnar |
| Kơtuơ̆l |
kơtuơ̆l (KJ)(dt): cục đất...x: kơtŏl. |
Bahnar |
| Kơwah |
kơwah (KJ)(dt): 1- nhánh, nãi. ''Minh kơwah prit: Một nãi chuối. ''2- thuộc về.'' Kơtŭm kơwah gah bă: Bà con bên nội.'' |
Bahnar |
| Kơwang |
kơwang (K)[gơwang(J)](dt):1- vòng tròn, hình tròn, khoanh tròn.'' Minh kơwang hre: Một khoanh dây mây. Pơrŏ kơwang xôl: Trang hoàng vòng hoa bằng bông tre thủ công. Kơwang păng mah: Triều thiên bằng vàng. ''2- loại ghè có đường tròn nổi ở thân ghè. |
Bahnar |
| Kơwang kuang |
kơwang kuang (K)(dt): háng. |
Bahnar |
| Kơwek |
kơwek (K)(dt): thám tử, người dò tin tức. |
Bahnar |
| Kơweng |
kơweng (K)(đt): cuộn mình lại. 'Bih kơweng ah tơm pơle: Con rắn cuộn mình lại ở gốc le. |
Bahnar |
| Kơweu |
kơweu(K)(tt): vểnh môi. '''Bơ̆r hăp kơweu pôm rơhing mĭl: Cô ta vểnh môi tỏ vẻ tức giận.'' |
Bahnar |
| Kơwêu |
kơwêu (K)(tt): chỉ vật cong dài (lớn). x: kơweu |
Bahnar |
| Kơwim |
kơwim (tt): voi hoảng sợ (thấy người). |
Bahnar |