|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơtrănh |
kơtrănh (K)(dt): cái trạnh để hất đất cày. |
Bahnar |
| Kơtrĭn |
kơtrĭn (K)(dt): con lậy.'' Kơtrĭn uh kơ xa, moa uh kơ reh, teh uh kơ 'dom: Lậy không ăn. mối không xông, đất không đùn (ý chỉ nơi vĩnh hằng).'' |
Bahnar |
| Kơtrol |
kơtrol [trol(K)](dt): (dùng trong từ ghép) chàng hiu, cây mằng lăng. x: trol. |
Bahnar |
| Kơtruh |
kơtruh (K)(dt): cái trũ.'' Dui kơtruh rôp ka: Kéo trũ bắt cá.'' |
Bahnar |
| Kơtu |
kơtu kơtu (K)(tt): cũ, khi một làng tách đi nơi khác, số dân còn lại gọi là ''kơtu''. Số dân đi nơi khác gọi là'' klah'', đi rồi về lại chổ cũ gọi là ''chôt. Kơtu pơlei nhôn: Làng cũ của chúng tôi. Kon Hra Kơtu: Làng Hra cũ. Kon Hra Klah: Làng Hra di dời. Kon Hra chôt: Làng Hra về chỗ cũ.'' |
Bahnar |
| Kơtua |
kơtua (K)[tơtua(J)](dt): cây cầu. Kơtua dĭng dŭng: Cầu treo. |
Bahnar |
| Kơtual |
kơtual [pơtum(K)](dt): 1- khối u dưới da. 2- bướu cây. x: pơtum. |
Bahnar |
| Kơtuang |
kơtuang (K)(dt): thanh kiếm. |
Bahnar |
| Kơtuei |
kơtuei (KJ)(tt): ít. ''Kơtuei 'don lui: Ít lòng tin. Bôl kơtuei: Một số ít người. Hơdrĕch bơngai kơtuei: Dân tộc ít người.'' |
Bahnar |
| Kơtuĕn |
kơtuĕn (K)(dt): 1- xoáy trên đầu, xoáy trên lưng bò. ''Rơmo 'dei 'bar tŏ kơtuĕn, ling anat kơ pơchoh: Bòû có hai xoáy lưng, thường khó cày. Chonh rơmo athai năng kơtuĕn: Mua bò phải coi xoáy.'' 2- tính tình. ''Hăp bơngai kơtuĕn grŏng: Nó có tính tình nóng nảy.'' |
Bahnar |