|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơthŏ |
kơthŏ [pray(K)](tt):con hoang, con ngoại hôn. |
Bahnar |
| Kơthơ |
kơthơ (KJ)(dt): lá thư. |
Bahnar |
| Kơthoch |
kơthoch (KJB)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Kơthon |
kơthon (K)[gơthon(KJ)](tt):còng lưng (trẻ em). '' Oei mă tơpăt, kuă kơ ning mônh kơdŭ kơthon: Hãy ngồi ngay ngắn, nếu không sau này còng lưng.'' |
Bahnar |
| Kơthôn |
kơthôn (K)[gơthôn(KJ)](tt):còng lưng (người lớn). x: kơthon. |
Bahnar |
| Kơthong |
kơthong (dt): bếp lò. |
Bahnar |
| Kơthua |
kơthua (K)[thoa(K)](dt):con vu, con quay. |
Bahnar |
| Kơthŭn |
kơthŭn (K)(tt):còng lưng (người lớn). x: kơthôn. |
Bahnar |
| Kơthŭng |
kơthŭng (dt): cái thùng. Kơthŭng ngơ̆n: Thùng thiếc. |
Bahnar |
| Kơtieng |
kơtieng (K)(dt):loại cây lấy mũ trị bệnh ở miệng. |
Bahnar |