|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơrunh |
kơrunh (K)(trt): xù xì.'' Kơrunh thoi akar kĭt drŏk: Xù xì như da cóc.'' |
Bahnar |
| Kơsô |
kơsô (K)(dt): cái xô. '' Kơsô 'dak: Cái xô nước.'' |
Bahnar |
| Kơsô̆ |
kơsô̆ (K)(st): số.'' Kơsô̆ mônh: Số một.'' |
Bahnar |
| Kơt |
kơt kơt (K)(dt): (dùng trong từ ghép). '' Klang kơt: Bù nhìn hình chim''. ''Pơm klang kơt wă druh rĕch: Làm bù nhìn hình chim để dọa chim sẽ (giữ lúa).'' |
Bahnar |
| Kơtă |
kơtă (KJ)(trt): ngay, tức khắc. Ih athai bô̆k kơtă dang ei, tơ̆ng bĭ'' gô klôi: Anh phải đi ngay bây giờ nếu không trễ mất.'' |
Bahnar |
| Kơta |
kơta(K)(tt): rối bù. '' Xŏk hăp chơta uh kơ gơh kor: Tóc nó rối bù không chải được.'' |
Bahnar |
| Kơtah 'măng |
kơtah 'măng(K)(tht): cảm thán chỉ sự ngạc nhiên. ''Kơtah 'măng âu, ih ăn kơ inh ka lơ iăl! Ồ, sao lần này anh cho tôi cá nhiều thế!'' |
Bahnar |
| Kơtah 2 |
kơtah 2(K)(dt): 1- một chiếc. ''Minh kơtah chêng gong: Một chiếc chiêng''. 2- một tờ (giấy).'' 'Bar kơtah hlabar: Hai tờ giấy.'' |
Bahnar |
| Kơtaih |
kơtaih (K)[bơtâu(J)](dt): cái mông. ''Kơtaih Jrai Lao tih jep: Jrai Lao có mông nở, mông teo.'' |
Bahnar |
| Kơtăk |
kơtăk (K)(dt): mủ cây, nhựa cây. Kơtăk mich tă hơdro: Mủ mít để bắt dính ve ve. |
Bahnar |