|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơpŏng |
kơpŏng (K)(dt): 1- cây mít nài (mít rừng có trái tròn và những múi nhỏ ăn ngọt và chua). 2- loại cây lấy vỏ làm quần áo. ''Kơpen kơpŏng: Khố làm bằng vỏ cây.'' |
Bahnar |
| Kơpơng |
kơpơng ['bông(K)](dt):giỏ mồm (bò). x: 'bông. |
Bahnar |
| Kơpơ̆ng |
kơpơ̆ng [kơpơ̆ng (K)](trt):ở trên, trên.'' Kơpơ̆ng hơdra: Trên bếp lửa. Kontum Kơpơ̆ng: Kontum trên. Pơre chăl mă kơpơ̆ng: Ðọc đoạn trên. 'De kơpơ̆ng: Cấp trên.'' |
Bahnar |
| Kơpŭ |
kơpŭ (K)[tơpŭ(K)](trt):sai hạt (lúa). x: tơpŭ 2 |
Bahnar |
| Kơpu 1 |
kơpu 1(KJ)(đt): gội.'' Kơpu kơ̆l păng kơ'bŏng Clear: Gội đầu bằng xà bông Clear.'' |
Bahnar |
| Kơpu 2 |
kơpu 2(KJ)[hơdong(K)](dt):gié (lúa).'' Kơpu 'ba: Gié lúa (bông lúa).'' |
Bahnar |
| Kơpuah |
kơpuah [kơbuah(K)](dt):trái không đậu (chỉ nói về trái mít). x: kơbuah. |
Bahnar |
| Kơpŭch |
kơpŭch (K)[kơ'mŭch(KJ)](trt)1- cuối. ''Kơpŭch khei: Cuối tháng. 'De iŏk apah ah kơpŭch khei: Họ lãnh lương vào cuối tháng. ''2- mép, cạnh. ''Nĕ oei ah kơpŭch pra iŭ kơ hoăng: Ðừng ngồi ở mép hiên nhà kẻo ngã.'' |
Bahnar |
| Kơpŭn |
kơpŭn(dt): loại dơi nhỏ. |
Bahnar |
| Kơpŭng |
kơpŭng (KJ)(dt):dưa gang.'' Kơpŭng 'bih: Dưa gang trái dài.'' |
Bahnar |