|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơpah |
kơpah (KJ)(dt): một nửa. Inh iŏk minh kơpah: Tôi lấy một nửa. Xŏng kơpah por 'de: Aên nhờ người khác. Oei kơpah gah drăkăn: Ở luôn bên nhà vợ. Kơpah wă, kơpah uh: Nửa muốn, nửa không. |
Bahnar |
| Kơpah kơpuơ̆t |
kơpah kơpuơ̆t (KJ)(trt): nửa chừng, lưng chừng. ''Jang kơpah kơpuơ̆t: Làm nửa chừng. Wă kơpah kơpuơ̆t: Lưỡng lự.'' |
Bahnar |
| Kơpaih |
kơpaih (KJ)(dt): cây bông, bông. Pơtăm kơpaih wă bơ̆ brai: Trồng bông để làm chỉ. Iŏk kơpaih 'nhrŭ pơgang wă kơ kơ 'nhao xơbur: Lấy bông thấm thuốc rửa vết thương. Kơpaih Yuăn: Loại cây bông lớn sống nhiều năm. Kơpaih brĕl: Loại cây bông nhỏ sống không đầy một năm. |
Bahnar |
| Kơpal |
kơpal (KJ)(trt): bề mặt, đỉnh. ''Kơpal 'dak: Mặt nước. Ka plŏng tơ kơpal 'dak: Cá nhảy ra khỏi mặt nước. Kơpal kông: Ðỉnh núi. Kơpal kơ̆l: Ðỉnh đầu.'' |
Bahnar |
| Kơpang 1 |
kơpang 1(K)(dt): (dùng trong từ ghép) ''Kơpang ti: Bàn tay. Kơpang hơkă: Ðế gùi. Kơpang hnam: Nền nhà.'' |
Bahnar |
| Kơpang 2 |
kơpang 2(BKJ)(dt): cây dầu. ''Tơ̆r 'long kơpang: Ván dầu. Hơdro kơpang: Loại ve sầu rất lớn thường hay đậu ở cây dầu.'' |
Bahnar |
| Kơpao |
kơpao (KJ)(đt): vò bằng tay. Kơpao Hla hơ-ia wă kơpu kơ̆l: Vò lá chòi mòi để gội đầu. |
Bahnar |
| Kơpar |
kơpar [par(KJ)]: hang. x: par1 |
Bahnar |
| Kơpăt |
kơpăt (K)(dt): cây bồ hòn. Kơpu kơ̆l păng plei kơpăt: Gội đầu bằng nước bồ hòn. |
Bahnar |
| Kơpêl |
kơpêl (K)(dt): loại dây rừng lấy lá để tắm (tẩy uế lúc sinh con). |
Bahnar |