|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơnieo |
kơnieo [tơneu(K)](dt): eo lưng. x: tơneu. |
Bahnar |
| Kơnĭl |
kơnĭl (K)(dt): bùa ngãi bảo vệ mùa màng. |
Bahnar |
| Kơning măt |
kơning măt(K)(dt):đường chân mày. '' Xut xŭch kơning măt, pơm kơ 'bok Rơh bĭ xơxau 'bôh: ông Rơh bị ong đốt ở đường chân mày, nên không thấy gì nữa. Xơ̆k kơning măt: Lông mày.'' |
Bahnar |
| Kơnĭt |
kơnĭt (KJ)(dt): xương cụt. |
Bahnar |
| Kơnôh ĭk |
kơnôh ĭk[hơrơ̆ng ĭch(K)](dt):con bọ hung. |
Bahnar |
| Kơnơl |
kơnơl (K)(dt): lòng trắng. Kơnơl kơtăp iĕr: Lòng trắng trứng gà. |
Bahnar |
| Kơnom |
kơnom (K)(dt): tấm phên phủ trên nóc nhà (tránh gió tạt).'' Tanh kơnom klŭ bơbŭng rông: Ðan phên phủ nóc nhà rông.'' |
Bahnar |
| Kơnŏm |
kơnŏm (K)(dt): bùa giải trừ bùa ếm.'' Răk pơgang gơnŏm kuă kơ 'de gŏm: Giữ thuốc bùa ếm để trừ bùa ếm. Kơ’nŏn kơ’nĕch (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Kơnơm |
kơnơm (dt): cái nơm chụp cá. |
Bahnar |
| Kơnơn |
kơnơn (K)(dt): nền (nhà). x: kơpang hnam. |
Bahnar |