|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơnĕch |
kơnĕch (K)(dt): một loại kê. Hơ'bo kơnĕch: Cây kê. |
Bahnar |
| Kơnêm |
kơnêm (K)(dt): cái nệm. |
Bahnar |
| Kơnĕt |
kơnĕt (K)(tt): quá ngắn (khố) |
Bahnar |
| Kŏng |
kŏng (KJ)(dt): cánh tay. Tơgơ̆ kŏng: Gãy tay. |
Bahnar |
| Kơng |
kơng [kop(K)](dt): lá lách. |
Bahnar |
| Kông |
kông (KJ)(dt): núi. ''Jơ̆ng kông: Chân núi. Bơbŭng kông: Ðỉnh núi. Jơ̆p kông 'dak: Khắp núi sông. Ih bô̆k trong 'dak dah trong kông: Anh đi đường thủy hay đường bộ. Tŏk kông jur krang: Lên đồi xuống dốc.'' |
Bahnar |
| Kong 1 |
kong 1(K)(dt): 1- vòng (đeo tay, chân). '''Bot kong: Ðeo vòng tay. 'Bot kong weng: Ðeo vòng hình xoắn ốc. ''2- đồng thau. '''De bơ̆ chêng păng kong: Người ta làm chiêng bằng đồng. ''3- khung bếp.'' Kong tơnuh unh: Khung bếp. Kong mam: Kiềng bếp.'' |
Bahnar |
| Kong 2 |
kong 2(KJ)(dt):(dùng trong từ ghép).'' 'Ba kong: Một loại lúa 6 tháng.'' |
Bahnar |
| Kông gaih |
kông gaih (K)(dt): nơi đi vệ sinh. |
Bahnar |
| Kŏng kĕnh |
kŏng kĕnh (K)[kung keng(K)](dt): khuỷu tay. |
Bahnar |