|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơmot |
kơmot (K)(dt): 1- con mọt.'' Kơmot xa 'long: Mọt ăn cây.'' 2- một loại hoa phong lan. |
Bahnar |
| Kơmơ̆k |
kơmơ̆k (K)(tt): phì nhiêu. Teh kơmơ̆k: Ðất màu mỡ. |
Bahnar |
| Kơmrach |
kơmrach [hơmrach(K)](đt):la to, la lớn tiếng. x: hơmrach. |
Bahnar |
| Kơmrăm |
kơmrăm (K)(dt): nổi tăm, nổi bọt. ''Kơmrăm ka chruơh chă xa: Cá tràu kiếm ăn nổi tăm.'' |
Bahnar |
| Kơmrang |
kơmrang (K)(dt): 1- mồng (gà, chim..)'' Kơmrang iĕr tơmông ‘brê rơhêm: Mồng gà trống đỏ chót. Rang kơmrang iĕr: Hoa mồng gà. ''2- một loại cây dùng để suốt cá. |
Bahnar |
| Kơmren |
kơmren (K)(tt): tê, cóng. Hloh kơ tơngĕt, jing kơmren: Quá lạnh, bị tê cóng. Kơmren 'dĭ'' jơ̆ng ti: Tê cả tay chân.'' |
Bahnar |
| Kơmrĭ |
kơmrĭ(KJ)(đt): dựa vào, tựa vào. Nĕ kơmrĭ'' tơ jơnĕng 'nao pik 'dak: Ðừng dựa vào tường mới quét vôi.'' |
Bahnar |
| Kơmring |
kơmring (K)(đt): 1- nương tựa.'' ‘Bơ̆t tam iŏk ‘de, Pôm kơmring kơ mĕ bă: Khi chưa lập gia đình, Pôm nương tựa cha mẹ. ''2- che khuất.'' Hnam nhôn kơmring kơ 'long hleu, tơ̆ng bĭ, xang tơpơ̆r kơ kial boih: Nhà chúng tôi nhờ cây me che khuất, nếu không, đã bị gió cuốn đi rồi.'' |
Bahnar |
| Kơmrôi 1 |
kơmrôi 1(K) ['long ĭch kơne(K)](dt):cây có trái như chòi mòi nhưng nhỏ hơn, dùng để làm thuốc trị bệnh kiết lỵ. |
Bahnar |
| Kơmrôi 2 |
kơmrôi 2(K)(dt): con bọ mắt. Kơmrôi ga 'jôm kơdroh: Con bọ mắt thường bu vào hèm rượu. |
Bahnar |