|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơmrơ̆ng |
kơmrơ̆ng (K)(dt): rừng già. Kơmrơ̆ng kơdrơ̆ng it ing: Rừng già có nhiều cây cổ thụ. |
Bahnar |
| Kơmŭch |
kơmŭch [kơpŭch(K)](trt):bờ, cuối. x: kơpŭch. |
Bahnar |
| Kơmul |
kơmul [hơhŭl(K)](tt): cùn. x: hơhŭl. |
Bahnar |
| Kơmŭng |
kơmŭng (K)(dt): cái mùng. ''Tơ'nhur kơmŭng adroi kơ tep: Thả mùng trước khi đi ngủ.'' |
Bahnar |
| Kơmuơ̆l 1 |
kơmuơ̆l 1(K)(tt): giỏi đánh mùi (chó). ''Kŏ âu kơmuơ̆l: Chó này đánh mùi giỏi.'' |
Bahnar |
| Kơmuơ̆l 2 |
kơmuơ̆l 2(K)(dt): bồ câu xanh. |
Bahnar |
| Kơmưt |
kơmưt (K)(dt): 1- củ nghệ.'' Pơgang kơmưt: Bùa yêu, ngãi mê.'' 2- hoa lúa (nở ra từ hạt lúa khi được mùa). |
Bahnar |
| Kon |
kon kon (KJ)(dt): 1- con.'' Kon tĭm: Con riêng của vợ (hay của chồn). Kon xâu: Con cháu. Kon ken (xeh): Con cái. Kon thăm: Con nuôi. Krao bă kon: Nhận làm cha con. Kơpô kon: Trâu con. Kon kiĕk: Con vật. ''2- tiền lời.'' ‘Măn jên tơ hnam ‘de ‘măn jên, wă kơ dei kon: Gửi tiền ngân hàng, để có lãi.'' |
Bahnar |
| Kơn |
kơn (K)(dt): loại khăn nhỏ. Klŭ kơn: Ðội khăn. Kơn nhiu: Khăn đen. Kơn xut: Khăn đỏ cho thanh niên. Kơn tŭk tŭl: Khăn lông. |
Bahnar |
| Kon kon |
kon kon (KJ)(trt): nào...nào. Inh jur Yuăn chă chonh kon 'boh, kon măm: Tôi xuống chợ đi mua nào muối nào mắm. |
Bahnar |