|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơmlăng |
kơmlăng (K)(tt): khó dạy, không thuần. x: kơmlĕng |
Bahnar |
| Kơmlao |
kơmlao (K)(tt): xanh xao, vàng vọt. x: kơliăo. |
Bahnar |
| Kơmlat |
kơmlat (K)(dt): tia chớp. Klaih kơ 'mi tih 'dei lơ kơmlat: Sau cơn mưa dông có nhiều tia chớp. |
Bahnar |
| Kơmlen |
kơmlen [pep(K)](tt): tẹt (mũi). x: pep. |
Bahnar |
| Kơmlĕng |
kơmlĕng (K)(tt): nhút nhát thấy bóng người là chạy (heo, gà, cá...). '' Nhŭng kơmlĕng, pơtơm 'bôh bơngai xang kơdâu jăk: Heo nhát, mới thấy bóng người đã chạy. '' |
Bahnar |
| Kơmlo |
kơmlo (K)(tt): khan tiếng, khãn giọng.'' Nhơ̆m kơ bă lôch, jing kơmlo 'bơ̆r: Khóc than cha chết, nên bị khãn giọng.'' |
Bahnar |
| Kơmlŏng |
kơmlŏng (K)(tưh): trăng trắng (vật nhỏ nhìn từ xa).'' 'Bôh 'duơ̆n 'de tu kơmlŏng dơ̆ng ataih: Thấy nón trăng trắng của người làm từ xa. Kơmlŏng kơmlĕch (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Kơmlông |
kơmlông (K)(tưh): trăng trắng vật lớn nhìn từ xa. '' Hnam bu tih kơmlông tơ to? Nhà ai trăng trắng ở đằng kia thế? Kơmlông kơmlang (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Kơmluh |
kơmluh (K)(dt): bọt.'' Klaih kơ ‘dak tih, ‘dei lơ kơmluh: Sau nước lớn, có nhiều bọt. Rơmo xoai kơ pơgang, lĕch kơmluh dơ̆ng 'bơ̆r: Con bò say thuốc, sùi bọt mép. Kơmluh kơbŏng: Bọt xà bông.'' |
Bahnar |
| Kơmlŭng |
kơmlŭng (K)(trt): vào thời, trong lúc. '''De bơ̆ trong âu, kơmlŭng Pich pơm kră pơlei xơ̆: Họ làm con đường này, vào thời ông Pich làm già làng. Hăp lôch kơmlŭng bă hăp oei erih: Nó chết trong lúc cha nó còn sống.'' |
Bahnar |