|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơluang |
kơluang (K)(trt): trắng bốc. ''‘Bum ‘blang ‘lek, kok kơluang: Mì lột vỏ, trắng bốc.'' |
Bahnar |
| Kơluch |
kơluch (K)(trt): trần truồng. x: hang hông. |
Bahnar |
| Kơlui |
kơlui (K)(dt): khố đen trơn không có viền hoa văn. |
Bahnar |
| Kơluich |
kơluich (K)(trt): một bãi nhỏ. ĭch rơmo kơluich ah jih trong: Một bãi phân bò trên đường đi. |
Bahnar |
| Kơlŭl kơlual |
kơlŭl kơlual (K)(trt): cả đống, cả mớ. x: kơlông kơlang. |
Bahnar |
| Kơlŭm |
kơlŭm (K)(đt):''Tep kơlŭm kuă kơ xơmĕch kăp: Ngũ trùm kín đầu sợ muỗi cắn.'' |
Bahnar |
| Kơlŭn |
kơlŭn (K)[tơpơ̆r(K)](đt):bị gió cuốn.'' Hla kro kơlŭn kiơ̆ kial: Lá khô bị gió cuốn đi.'' |
Bahnar |
| Kơlŭng |
kơlŭng (K)(đt): nhảy bổ vào. ''Kŏ kơlŭng kăp jĭl: Chó nhảy bổ cắn con mang. Kơlŭng mŭt tơ anih 'de hơyăt: Tấn công vào đồn địch'' |
Bahnar |
| Kơlŭng kơlăng |
kơlŭng kơlăng (K)(trt):1- đông đảo.'' Bơngai truh kơlŭng kơlăng: Người đến đông đảo. ''2- mù mịt. '''De xoh muih 'nhui kơlŭng kơlăng: Họ đốt rẫy khói lên mù mịt.'' |
Bahnar |
| Kơluơk |
kơluơk (K)(tt): xám tro. |
Bahnar |