|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơlet |
kơlet (K)(dt):cây có hạt nhỏ màu trắng bóng dùng để trang điểm trên viền khố. |
Bahnar |
| Kơlêu kơlao |
kơlêu kơlao (K)(trt): mắt mở to. Ah kơmăng xrol păng unh 'bôh măt rơmo kơlêu kơlao: Ban đêm chiếu đèn pin thấy mắt bò mở to. |
Bahnar |
| Kơli krôi |
kơli krôi (K)[bơli krôi](tt):chỉ mức độ trung bình.'' Ao kơli krôi: Aùo đã sử dụng rồi, nhưng vẫn còn tốt. Bơngai kơli krôi: Người trung niên.'' |
Bahnar |
| Kơliăo |
kơliăo (K)(trt): xanh xao. 'Nao iung dơ̆ng bơlŏ, muh măt xah kơliăo: Mới đau dậy, mặt mũi còn xanh xao. |
Bahnar |
| Kơlih kơ |
kơlih kơ (KJ)(lt): bởi vì. ''Inh riu pok, kơlih kơ inh jĭ kơ̆l: Tôi dậy trễ, vì tôi đau đầu.'' |
Bahnar |
| Kơling |
kơling (K)(đt):1- nghiêng một bên.'' Kơling plŭng wă kơ ka tơplŏng mŭt: Nghiêng sõng để nhửù cá nhảy vào.'' 2- tráng (ly, chén). ''Kơling mŏng wă kơ xơgaih: Tráng ly cho sạch.'' 3- liếc dao.'' Kơling xăng wă kơ han: Liếc dao cho bén.'' |
Bahnar |
| Kơling măng |
kơling măng (tt): đen láng. Hơbăn kơling măng: Quần đen láng. |
Bahnar |
| Kơlit |
kơlit (K)(đt): san bằng. '' Kơlit kơpang hnam: San bằng nền nhà. Kơlit na: San bằng ruộng.'' |
Bahnar |
| Kơloh |
kơloh (K)(đt): trợn mắt. x: gơloh. |
Bahnar |
| Kơloi |
kơloi (K)(trt): không hơn. x: uh kơ loi. |
Bahnar |