|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơlah |
kơlah (K)(dt): phần, miếng. Pah axong rĭm 'nu minh kơlah pơkai: Cắt chia mỗi người một miếng dưa hấu. |
Bahnar |
| Kơlai |
kơlai (K)(trt): (dùng trong từ ghép). tái mét. ''Xah kơlai yor kơ bơlŏ 'dunh: Mặt mày tái mét vì sốt đã lâu.'' |
Bahnar |
| Kơlaih |
kơlaih (K)(tt): dài lóng, dài đòn, dài thườn thượt. ''Phat kơlaih loi kơ kram: Nứa có lóng dài hơn tre. Rơmo akâu kơlaih: Bò dài đòn. Jơ̆ng ti kơlaih: Chân tay dài thườn thượt.'' |
Bahnar |
| Kơlăk kơleo |
kơlăk kơleo (K): nhìn lén. 'De tơdăm ep kơlăk kơleu 'de adruh tơ trong: Từ nhà bọn trai nhìn trộm con gái trên đường. |
Bahnar |
| Kơlăk kơleu |
kơlăk kơleu (K)(trt):mắt mở to (trẻ nhỏ) |
Bahnar |
| Kơlăk kơlêu |
kơlăk kơlêu (K)(trt): mắt mở to (người lớn). x: kơlêu kơlao. |
Bahnar |
| Kơlăm |
kơlăm (K)[kơlơ̆m(K)](dt):chén nhỏ bằng đồng thau. |
Bahnar |
| Kơlăn |
kơlăn (K)(dt): hạch. ''Jĭ kơlăn: Ðau hạch.'' |
Bahnar |
| Kơlang 'dak |
kơlang 'dak (K)(dt): máng nước. |
Bahnar |
| Kơlăng 'don |
kơlăng 'don (K)(dt): màng nhĩ Hăp klĭ''k, yor kơ hiah kơlăng 'don: Nó điếc vì màng nhĩ bị rách.'' |
Bahnar |