|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơkreo |
kơkreo (K)(trt): ầm ĩ, om sòm, inh ỏi. '''De haioh nhơ̆m kơkreo: Trẻ em khóc om sòm.'' |
Bahnar |
| Kơkrĭnh |
kơkrĭnh [krĭnh(KJ)](tt):hành động hay cử chỉ khi quá tức giận như nghiến răng trợn mắt, hoặc vui sướng khôn tả như ôm, hôn, vuốt ve... '''Bơ̆t 'bôh kon tơ’ngla alah kơ bô̆k pơxrăm, hăp kơkrĭnh kơloh măt mĭl: Nó phùng mang trợn mắt tức giận khi thấy con lười đi học. Klaih kơ minh xơnăm ataih dơ̆ng hnam, jrơ̆m kon, hăp kơkrĭnh krôp chŭm: Sau một năm xa cách, gặp lại con, nó ôm ghì chặt trong lòng.'' |
Bahnar |
| Kơkrit |
kơkrit (K)(tưt): tiếng nghiến răng, tiếng chuột gặm hoặc bọ đang ăn gỗ trong thân cây khô.'' Hăp kăp xơnĕnh kơkrit mĭl kơ inh: Nó nghiến răng giận tôi.'' |
Bahnar |
| Kơkroh |
kơkroh (K)[kơkioh](tưt):tiếng xào xạc khi đạp trên lá khô. x: kơkioh. |
Bahnar |
| Kơkrui |
kơkrui (K)[rơrui(K)](trt):run lập cập (vì sợ) ''Tơpai krê tơtơ̆ kơkrui, yor kơ ‘bok Rơh kơdrơih: Thỏ giật mình run lập cập, vì bị ông Rơh hù nhát. '' |
Bahnar |
| Kơkrŭk |
kơkrŭk (K)[krŭk krŭk(K)](tưt):1- tiếng tục tục gà mẹ gọi con. 2- tiếng uống nước ừng ực. |
Bahnar |
| Kơkưch |
kơkưch (K)[hơkưch(K)](tt):chóng mặt do ở độ cao (trên mái nhà, cây...). x: hơkưch. |
Bahnar |
| Kơkuĕl |
kơkuĕl (K)[pơguĕl(K)](đt):vòi vĩnh. ''Pơguĕl dơ̆ng tơdrong mă âu, truh tơdrong anai: Vòi vĩnh hết thứ nầy tới thứ khác.'' |
Bahnar |
| Kơkuer |
kơkuer (K)(đt): tìm mọi phương kế. ''Kon jĭ hlăm, kơkuer chă jên chonh pơgang: Con đau nặng, cố tìm mọi cách kiếm tiến mua thuốc.'' |
Bahnar |
| Kơkưi kơkai |
kơkưi kơkai (K)(trt): chỉ có nhiều súc vật.'' Rơmo 'bok Glaih kơkưi kơkai bĕnh kơ war: Bò ông Glaih đầy chuồng.'' |
Bahnar |