|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kok |
kok (KJ)(tt): trắng.'' Ao kok: áo trắng. Klang kok: Con cò. Kok tơbuơh: Trắng phau.'' |
Bahnar |
| Kŏk 1 |
kŏk 1(K)(dt): cái mõ.'' Kŏk kŭr: Mõ chạy bằng sức gió để đuổi chim, chuột.'' |
Bahnar |
| Kôk 1 |
kôk 1(K)[bŏng ko(K)](dt):bướu (cổ).'' Hơlŏng kôk: Bướu cổ. Thŭi e kôk hơlŏng, bŏng ko: Ðồ khốn, có ngày mày sẽ bị bướu cổ.'' |
Bahnar |
| Kŏk 2 |
kŏk 2(K)(tt): cong, gù (lưng). |
Bahnar |
| Kôk 2 |
kôk 2[kuk (K)](dt): chim có chòm lông đỏ ở cổ (họ thường tạc gỗ theo hình chim này, đặt trên cây nêu để cầu bình an, may mắn). |
Bahnar |
| Kok kok |
kok kok (K)(tt): trăng trắng. Akar hăp kok kok: Da nàng trăng trắng. |
Bahnar |
| Kơk kơk |
kơk kơk (K)(tưt): tiếng chó kêu ăng ẳng. |
Bahnar |
| Kơka |
kơka (K)(dt): một loại cây rừng. |
Bahnar |
| Kơkă |
kơkă (K)(đt): nhai.'' Bơ̆ jang kang gơh kơkă: Tay làm hàm nhai.'' |
Bahnar |
| Kơkach |
kơkach (K)(đt): gãi. ''Mơnhang kơ pơkoih, nĕ kơkach: Dù có ngứa, cũng đừng gãi'' |
Bahnar |