|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơkai |
kơkai (K)(đt): nhai lại.'' Klaih kơ xa, rơmo kơkai: Bò nhai lại sau khi ăn.'' |
Bahnar |
| Kơkal |
kơkal (K)(đt): gắng gượng, rán sức.'' Jĭ jăn pă kơkal kiơ bô̆k jang: Ðau ốm không nên gắng gượng đi làm. '' |
Bahnar |
| Kơkel |
kơkel (K)(trt): suýt nữa. Wă pơ̆k kơkel: Suýt té. |
Bahnar |
| Kơkĕt |
kơkĕt (K)(trt): tối tăm, mù mịt. Măng 'mi hngach uh kơ 'dei rang khei, xơnglŏng mu kơkĕt: Ðêm mưa dầm tối đen như mực, không có ánh trăng, sao. '''Nhui kơkĕt: Khói mù mịt. '' |
Bahnar |
| Kơkik kơkak |
kơkik kơkak (K)(tưt):tiếng chuột kêu "chít chít". |
Bahnar |
| Kơkioh |
kơkioh (K)(tưt): tiếng sột soạt đạp trên lá khô, sàn nhà.'' Jĭl bô̆k re kơhioh lơ̆m hla kro: Nai đạp sột soạt trên lá khô.'' |
Bahnar |
| Kơkit kơkat |
kơkit kơkat(K)(tưt): tiếng hai vật cọ vào nhau.'' Kơkit kơkat kram tơ-ot yor kơ kial tơhlu: Gió thổi tre cọ vào nhau kèn kẹt.'' |
Bahnar |
| Kơkle |
kơkle (K)(dt): loại sóc nhỏ. |
Bahnar |
| Kơklôk |
kơklôk (K)(trt): rên la. Jĭ klak tôch, hăp hmoi kơklôk: Ðau ruột thừa nó rên la ầm ỉ. |
Bahnar |
| Kơkơ |
kơkơ(K)(đt): ngập ngừng, bối rối, e ngại.'' Hăp kơkơ adroi kơ tơl ‘bơ̆r: Cô ấy ngần ngừ trứơc khi đáp lời. '' |
Bahnar |