|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơjôr |
kơjôr (K)(dt):bùa ngãi đuổi cọp (xưa). |
Bahnar |
| Kơjơ̆ |
kơjơ̆ (K)(dt):sườn núi, triền núi. |
Bahnar |
| Kơjô̆ kơ |
kơjô̆ kơ (K)(lt): tại vì. ''Kơjô̆ kơ bă tơ’ngla pơdrŏng, kơ’na hăp bĭ iŭ: Tại vì nguời cha giàu, nên nó không sợ.'' |
Bahnar |
| Kơjuech |
kơjuech (K)(tt):teo (mông). x: kơjep. |
Bahnar |
| Kơjuh |
kơjuh (K)(đt):gấp, xếp (chỉ nói về dây).'' Kơjuh tơlei: Xếp dây. '' |
Bahnar |
| Kơjul |
kơjul (tt): lực lưỡng. |
Bahnar |
| Kơjung |
kơjung (K) : dài, cao.'' Hăp kơjung loi kơ inh: Nó cao hơn tôi. Hnam tih kơjung: Nhà cao cửa rộng. ‘Năr oei kơjung tŏ 'don kiơ! Ngày còn dài mà vội vàng làm chi!'' |
Bahnar |
| Kơjuơl |
kơjuơl (K): mình trần đóng khố. Akâu hoh, kơjuơl kơpen minh dăr: Mình trần, quấn khố một vòng (ý nói người nghèo xơ xác). |
Bahnar |
| Kơjuơng |
kơjuơng (K)(trt): chỉ người lớn trần truồng như nhộng (nam). x: kơjôch. |
Bahnar |
| Kơjup |
kơjup [kơjep](tt): teo (mông) x: kơjep. |
Bahnar |