|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơjă |
kơjă (K)(trt): đi bấm chân cho khỏi trượt.'' Trong tơblơ̆r 'de bô̆k kơjă: Ðường trơn đi bấm chân.'' |
Bahnar |
| Kơjach |
kơjach (K)(đt): lấy đà nhảy. Kơjach tơplŏng thong: Lấy đà nhảy qua hố sâu. Kơjach iŏk 'dao hloi koh: Tuốt gươm. chém luôn. |
Bahnar |
| Kơjal |
kơjal (K)[rơnhăl(K)](trt):chặt từng khúc.'' Prơ̆ng kơjal kơtao wă kơ pơtăm: Chặt mía từng khúc để trồng.'' |
Bahnar |
| Kơjăl |
kơjăl (K)(tt): cường tráng. Pôm 'dei akâu kơjăl: Pôm có thân hình cân đối và lực lưỡng. |
Bahnar |
| Kơjăng jră 1 |
kơjăng jră 1(K)(đt): vịn vào một vật để đi.'' Rok kơtua dĭng dŭng, athai kơjăng jră kuă kơ pơ̆k: Qua cầu treo, phải vịn cho khỏi ngã.'' |
Bahnar |
| Kơjăng jră 2 |
kơjăng jră 2(KJ)(tt): cứng, chắc chắn. '''Long kơdrăk kơjăp loi kơ 'long tơnơ̆ng: Cây trắc chắc hơn cây hương. Bơ̆ uh kơ rơgei, chŏng kơjăp: Làm không khéo, nhưng chắc chắn.'' |
Bahnar |
| Kơjăt |
kơjăt (T)[pray(K)]: liên hệ tình dục ngoài hôn nhân. x: pray. |
Bahnar |
| Kơjeh 1 |
kơjeh 1[cheh(K)](đt):đè bằng móng tay. x: cheh. |
Bahnar |
| Kơjeh 2 |
kơjeh 2(K)(đt): khêu.'' Kơjeh jơla ah jơ̆ng: Khêu lấy gai ở bàn chân.'' |
Bahnar |
| Kơjeh 3 |
kơjeh 3(K)(đt): giã gạo cho tróc vỏ (lứt).'' Kơjeh 'ba wă pai pung: Giã gạo lứt để nấu rượu.'' |
Bahnar |