|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơjep |
kơjep (K)(tt): teo (mông). Kơtaih kơjep: Mông teo. |
Bahnar |
| Kơjing |
kơjing (K)(dt): cây cói. 'De yuơ kơjing wă tanh xơkok: Họ dùng cói để dệt chiếu. |
Bahnar |
| Kơjiôr |
kơjiôr [kơ'biôr(K)](tt):hóp (má). x: kơ'biôr. |
Bahnar |
| Kơjip |
kơjip (K)(dt): 1- loại cây lấy rễ làm thuốc chống bệnh tả. 2- rau xà lách. |
Bahnar |
| Kơjôch |
kơjôch (K)(trt): chỉ người lớn trần truồng như nhộng (nữ). ''Hŭm hang hông kơjôch: Tắm trần truồng như nhộng.'' |
Bahnar |
| Kơjôh |
kơjôh [kơyôh(K)](tt):hơn, hơn hết. x: kơyôh. |
Bahnar |
| Kơjoi |
kơjoi (K)(trt): lòng thòng. '' Kơpen kơjoi, thoi kiĕng kuĕnh: Khố dài lòng thòng, như đuôi vượn.'' |
Bahnar |
| Kơjŏl |
kơjŏl kơjŏl (K)(trt): ngắn ngủn. Kơpen kơ'deh kơjŏl: Khố ngắn ngủn. |
Bahnar |
| Kơjol 1 |
kơjol 1(K)(dt): cây dú dẻ. |
Bahnar |
| Kơjol 2 |
kơjol 2(K)(trt): trần truồng như nhộng (trẻ em). ''Kơlih kikiơ e hŭm hang hông kơjol thoi âu? Tại sao mày tắm trần truồng như nhộng vậy?'' |
Bahnar |