|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơkŭl |
kơkŭl (K)(đt): quấn lại. Kơkŭl brai: Quấn chỉ thành cục. Kơkŭl tơlei rơmo: Quấn dây cột bò. |
Bahnar |
| Kơkŭn |
kơkŭn(K)(trt): chỉ xếp chân lại, co chân lại.'' Nĕ tep kơkŭn kuă kơ hrăt: Ðừng ngủ co chân để khỏi chật.'' |
Bahnar |
| Kơkuơn |
kơkuơn (K)(dt): một loại củ nghiền nát để đắp vết thương. |
Bahnar |
| Kơkŭt |
kơkŭt (K)(dt):1- chim cút. 2- cái chõ hình nón dùng để hấp xôi. |
Bahnar |
| Kol |
kol (K)(đt): 1- thắt nút dây.'' Kol tơlei: Thắt nút dây.'' 2- định ngày.'' Kol năr choh choi: Ðịnh ngày trỉa lúa.'' |
Bahnar |
| Kŏl |
kŏl (K)[kuơ̆l(K)](đt): sủa. Kŏ kŏl: Chó sủa. |
Bahnar |
| Kơla |
kơla (K)(dt): vết sẹo. |
Bahnar |
| Kơlă 1 |
kơlă 1(K)[klă(K)](đt):1- bù lại.'' Rơmo ih uh kơ 'lơ̆ng, kơ’na athai kơlă kơ inh minh pôm nhŭng dơ̆ng!: Bò anh không tốt, nên phải bù cho tôi một con heo. ''2- sang nhượng. ''Tơ̆ng ih wă iŏk hnam kră, athai kơlă kơ inh jên: Nhà từ đường, nếu anh muốn sang nhượng trọn quyền, anh phải bù tiền cho em.'' 3- thối tiền.'' Kơlă kơ ih hơdôm? Thối lại cho anh bao nhiêu?'' |
Bahnar |
| Kơlă 2 |
kơlă 2(K)(tt): 1- đẹp.'' Adruh kơlă: Cô gái đẹp. ''2- giàu có. ''Bơngai kơlă: Người giàu có.'' |
Bahnar |
| Kơlă mă |
kơlă mă (K)(pht): đâu có!'' E pơ'nhang kơ inh, kơlă mă inh 'bôh: Anh đổ thừa cho tôi, mà tôi đâu có thấy.'' |
Bahnar |