|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơlăr |
kơlăr (K)[gơlăr(J)](dt): cây sặc |
Bahnar |
| Kơlat |
kơlat (K)(dt): miếng, lát. Minh kơlat têt: Một lát bánh tét. |
Bahnar |
| Kơlĕ |
kơlĕ (K)(trơt): chẳng hạn. Ih oei 'dĕch pơm kiơ! jang tơdrong âu kơlĕ, dah tơdrong to kơlĕ: Anh ngồi không làm chi! làm chuyện này, hay chuyện khác chẳng hạn. |
Bahnar |
| Kơleh 1 |
kơleh 1(K)[gơleh(KJ)](dt):cái móc |
Bahnar |
| Kơleh 2 |
kơleh 2(K)(dt):chiêng thứ 3 hay 4 trong bộ chiêng, là những chiêng chính. |
Bahnar |
| Kơlei |
kơlei (J) (dt): loại dây rừng nghiền nát làm thuốc ghẻ. |
Bahnar |
| Kơleng 1 |
kơleng 1(K)(đt): liếc mắt nhìn. 'De tơdăm kơleng 'de adruh bô̆k wăk 'dak: Thanh niên liếc nhìn con gái đi lấy nước. |
Bahnar |
| Kơleng 2 |
kơleng 2(K)(đt): liếc (dao...). Kơleng xăng adroi kơ rơleh 'nhăm: Liếc dao trước khi cắt. |
Bahnar |
| Kơlep |
kơlep [kơnăng kơlơ̆p(K)](dt):một loại ghè. |
Bahnar |
| Kơlĕp |
kơlĕp (K)[tơlĕp(K)](dt): giẻ rách. |
Bahnar |