|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơlŏi kŏi |
kơlŏi kŏi (K)(tht): tệ thế, ít thế. Kơlŏi kŏi e ăn phe dôm noh, thoi yơ mah kơ nhôn minh war: Anh cho chúng tôi gạo ít thế, làm sao đủ một bữa. |
Bahnar |
| Kơlŏk |
kơlŏk (K)(dt): 1- một loại nứa mắt nhặt. ''Tanh bŭng păng kơlŏk: Ðan giỏ cần xế bằng "kơlŏk". ''2- ống nhỏ đựng rượu thay ly. |
Bahnar |
| Kơlŏk ‘doi |
kơlŏk ‘doi (K)(đt): ngã ngữa. |
Bahnar |
| Kơlôm |
kơlôm (K)(trt): chỉ lửa bao phủ.'' Unh xa kơlôm, rơmo lôch lơ̆m muih: Bò chết kẹt trong đám cháy lúc đốt rẫy.'' |
Bahnar |
| Kơlôn |
kơlôn (K)(đt): trợn mắt nhìn. Hăp lach rah kơ 'de haioh khơ̆r plei 'long, măt hăp kơlôn rah: Nó vừa trợn mắt, vừa la bọn trẻ phá trái cây. |
Bahnar |
| Kơlon 1 |
kơlon 1(K)(đt): chăm chú. Hăp kơlon năng Chuơm, uh kơ'mleh măt: Nó chăm chú nhìn Chuơm không chớp mắt. |
Bahnar |
| Kơlon 2 |
kơlon 2(K) [hơlon](dt):bông đã lấy hạt cuốn lại thành khúc tròn để kéo chỉ. x: hơlon. |
Bahnar |
| Kơlŏng 1 |
kơlŏng 1(K)[rơxu(K)](đt): rửa, súc. x: rơxu. |
Bahnar |
| Kơlŏng 2 |
kơlŏng 2(K)(đt): để lắng xuống. Kơlŏng tơpŭng 'bum wă kơ iŏk tơpŭng ngăl bơ̆ 'bănh: Ðể lắng nước bột, lấy bột nhất làm bánh. |
Bahnar |
| Kơlŏng 3 |
kơlŏng 3 [bơblŏng(K)](trt):lửa bốc lên (nhỏ). x: bơblŏng. |
Bahnar |