|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơmal |
kơmal [rơmal(K)](dt):loại cây rừng có thể làm mõ hay đẽo sõng. x: rơmal. |
Bahnar |
| Kơman |
kơman (K)(tt): gần chín. Prit kơman: Chuối hườm. Rơhŭng kơman: Ðu đủ chín hườm. |
Bahnar |
| Kơmăng |
kơmăng (K)(dt): đêm, ban đêm. Bô̆k kơmăng gô jrơ̆m kiăk: Ði đêm có ngày gặp ma. Kơmăng kơmơ̆t: Tiếng láy cùng nghĩa. |
Bahnar |
| Kơmăp |
kơmăp (K)(trt): 1- chưa chín (nói về cơm).'' Por kơmăp: Cơm chưa chín. ''2- sượng, (củ) chai (trái cây). '''Bum 'blang kơmăp: Củ mì sượng. Plei măng kâu kơmăp, yor hoăng tơ teh: Mãng cầu bị chai không thể chín, do bị rớt xuống đất. 3''- thất kinh, hoảng vía. ''Krê kơmăp kơ kla: Sợ cọp thất kinh. ''4- lạnh cóng. ''Kơmăp kơ tơngĕt dăl pă gơh bô̆k: Bị lạnh cóng không thể đi được. ''5- bị dịch. ''Iĕr lôch kơmăp: Gà chết dịch. 'Long lôch kơmăp: Cây tự nhiên chết.'' |
Bahnar |
| Kơmar |
kơmar (K)[tơmar(K)](tt):sinh đôi.'' Pôm păng Pup, 'nhŏng oh kơmar: Pôm và Pup, anh em sinh đôi.'' |
Bahnar |
| Kơmăt |
kơmăt (K)(dt): mật. Kơmăt chơgơu: Mật gấu. |
Bahnar |
| Kơmăt ka |
kơmăt ka (K)(dt): bệnh sưng chân do vết thương máu tụ lại thành cục cứng, rất đau nhức. |
Bahnar |
| Kơmĕt |
kơmĕt (K)(đt): cưng chiều. Mĕ kơmĕt kơ kon: Mẹ cưng con. |
Bahnar |
| Kơmĭt |
kơmĭt (dt): bùa mê, ngãi mê. |
Bahnar |
| Kơmlă |
kơmlă(K)(trt): sáng chói. |
Bahnar |