|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơmlŭp |
kơmlŭp (K)[chơmlŭp(K)](trt):im thin thít. ''Kơplah 'de pơră hăp gô păng kơmlŭp: Trong khi người ta kể chuyện nó ngồi im thin thít.'' |
Bahnar |
| Kơmo |
kơmo [brôm brô̆(K)](đt):nằm sấp. x: brôm brô̆ |
Bahnar |
| Kơmŏ |
kơmŏ (K)(dt): cáu ghét, lọ. Kơmŏ gŏ: Lọ nồi. Bơngai uh kơ hŭm, akâu 'bĕnh kơ kơmŏ: Người không tắm, mình đầy cáu ghét. |
Bahnar |
| Kơmơch |
kơmơch [kơnhơch(KJ)](trt):nghe loáng thoáng. ''Inh kơtơ̆ng kơmơch thoi 'de krao inh: Tôi nghe loáng thoáng như có ai gọi tôi.'' |
Bahnar |
| Kơmoh |
kơmoh ['meu(K)(dt): cán cày. x: 'meu1 |
Bahnar |
| Kơmŏk |
kơmŏk kơmŏk (K)(dt): tấm (chỉ dùng cho phên, liếp).'' Minh kơmŏk hơdrơh: Một tấm liếp.'' |
Bahnar |
| Kơmol |
kơmol [kơmuơ̆l(K)](dt):bồ câu xanh. x: kơmuơ̆l 2 |
Bahnar |
| Kơmôl |
kơmôl (K)(tt): mắc cở, ủ rủ, thẹn thùng. ''Kơmôl dơh po bĭ tơgăl bô̆k et pơkong: Mắc cở vì cảm thấy mình không xứng đáng dự đám cưới.'' |
Bahnar |
| Kơmong |
kơmong [lôl(K)](tt): lồi. x: lôl. |
Bahnar |
| Kơmôr lôh |
kơmôr lôh (K)(trt): dở dang, dở chừng. ''Athai pơkeh tơdrong jang, nĕ lê̆ kơmôr lôh: Phải hoàn tất công việc, không được làm dở dang.'' |
Bahnar |