|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơnao |
kơnao (K)(dt): 1- nấc, bậc.'' Kơnao kung: Nấc thang. ''2- cấp bậc. ''Tăl kơnao: Cấp bậc. Oh inh pơxrăm kơnao mă mônh: Em tôi học cấp một.'' |
Bahnar |
| Kơnap 1 |
kơnap 1(K)[gơnap(KJ)](dt):một kẹp, một tấm, một gắp. ''Minh kơnap hla gia: Một tấm tranh. Minh kơnap ka: Một gắp cá. Minh kơnap hla ngo: Một kẹp ngò.'' |
Bahnar |
| Kơnăp 1 |
kơnăp 1(K)(trt): bất chấp, dù cho. Kơnăp 'mi dah tô̆, inh duh truh hơpong kơ ih: Dù mưa hay nắng, tôi cũng đến thăm anh. |
Bahnar |
| Kơnap 2 |
kơnap 2(K)(dt): một loại sâu. |
Bahnar |
| Kơnăp 2 |
kơnăp 2(K)[gơnăp(KJ)](dt):vòng nẹp quanh miệng gùi. |
Bahnar |
| Kơnar |
kơnar (K)(dt): con sùng. 'Ba nhôn lôch goh, yor kơnar xa: Lúa chúng tôi chết hết, do bị sùng ăn. |
Bahnar |
| Kơnăr |
kơnăr (K)(trt): vội vã. E kơnăr pơgră kiơ? Anh vội vã chi vậy? |
Bahnar |
| Kơnăt |
kơnăt (K)(dt): miếng thịt nhỏ đã thái.'' Minh kơnăt 'nhăm: Một miếng thịt.'' |
Bahnar |
| Kơne |
kơne (K)(dt): con chuột. Kơne kơtu: Chuột nhà. Kơne kơchai, kơhôch: Chuột nhắt, chuột chù. Kơne kur: Chuột đồng. Xâu xe kơne pơla: Con cháu, chắt, chít. |
Bahnar |
| Kơne kơne |
kơne kơne (K)(trt): thiu thiu ngủ. |
Bahnar |