|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơnho |
kơnho (K)(dt): kim của người dân tộc, làm bằng cây tre để may vá (xưa). |
Bahnar |
| Kơnhôch |
kơnhôch [kơjôch(KJ)](trt):trần truồng. x: kơjôch. |
Bahnar |
| Kơnhơch |
kơnhơch (K): nghe loáng thoáng, thấy thoáng qua. '' Hăp krao Pôm, chŏng inh kơtơ̆ng kơnhơch ngeh hăp krao inh: Nó gọi Pôm, nhưng tôi nghe loáng thoáng tưởng nó gọi tôi. 'Bôh 'de, chŏng inh kơnhơch kơ Pôm: Thấy thoáng bóng người khác, mà tưởng là Pôm.'' |
Bahnar |
| Kơnhoh |
kơnhoh [rơnhoh(KJ)](trt): 1- vô phép. 2- không mời mà đến. 3- xía vào chuyện người khác. 4- ăn nói hấp tấp thiếu suy nghĩ. x: rơnhoh. |
Bahnar |
| Kơnhom |
kơnhom (K)(đt): tập trung sức lực, hợp lực làm. '' Kăn hăp kơnhom tung 'long: Họ tập trung sức lại để khiêng cây. Hmôch kơnhom pơdrăn: Kiến góp sức tha mồi.'' |
Bahnar |
| Kơnhŏng |
kơnhŏng (KJ)[tu(K)](dt): nguồn nước, nguồn suối. '' Gah kơnhŏng: Phía nguồn suối.'' |
Bahnar |
| Kơnhông |
kơnhông [goi(K)](dt):1- ngọn. ''Xem xrơ̆p tơ kơnhông 'long: Chim đậu trên ngọn cây. Kơnhông ti: Ðầu ngón tay. ''2- vợ bé.'' Giông iŏk 'bar tŏ akăn, Rang Blo akăn tơm, Rang Xơng akăn kơnhông: Giông có hai vợ, Rang Blo vợ lớn, Rang Xơng vợ bé.'' |
Bahnar |
| Kơni |
kơni (dt): 1- loại đàn cò người Dân tộc. 2- cái đơm sơ sài làm bằng nứa hay lồ ô (cái chà ri). x: hrok. |
Bahnar |
| Kơnĭ |
kơnĭ(KJ)['mê̆(KJ)](tt): xấu. Bơngai 'dei 'don kơnĭ: Người xấu tính. 'Bâu kơnĭ: Hôi thối. Pơm tơdrong kơnĭ: Làm điều xấu. |
Bahnar |
| Kơniêng nêng |
kơniêng nêng [êng nêng(K)]đồ sộ, mênh mông, kếch xù. x: êng nêng |
Bahnar |