|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơnuăk |
kơnuăk [guăi(K)](đt):khoèo, móc xuống. x: guăi. |
Bahnar |
| Kơnuh |
kơnuh (K)(đt): thế chấp, cầm đồ, giữ lại. x: pơkơ̆ng. |
Bahnar |
| Kơnŭi |
kơnŭi (K)(dt): dây cột bò. Tơlei kơnŭi: Dây cột bò. |
Bahnar |
| Kơnuih |
kơnuih (ABT)[tơmo pat(K)](dt):đá mài. |
Bahnar |
| Kơnŭk |
kơnŭk (K)[gơnŭk(KJ)](dt):đống (đá, cát...).'' Minh kơnŭk 'ba: Một đống lúa. Minh kơnŭk tơmo: Một đống đá.'' |
Bahnar |
| Kơnŭm |
kơnŭm (K)[gơnŭm(J)](dt):vành bẻ gập (chiêng, nồi, ghè)'' Kơnŭm chêng: Vành chiêng.'' |
Bahnar |
| Kŏp |
kŏp (K)(dt): một đôi.'' Minh kŏp unh om 'nao: Một đôi vợ chồng mới cưới. Minh kŏp chơkhŏ: Một đôi giày. Sô̆ kŏp: Số chẵn.'' |
Bahnar |
| Kôp |
kôp (K)(dt): chái bếp, chái nhà (người dân tộc). ''Kon kông ling pai por ah kôp: Người dân tộc thường nấu cơm ở chái bếp.'' |
Bahnar |
| Kop 1 |
kop 1(K)(dt): lá lách. Kop pông: Sưng lá lách. |
Bahnar |
| Kop 2 |
kop 2(KJ)(dt): con rùa. ''Jang kêp thoi kop: Làm chậm như rùa. Kơ'doh kop: Mu rùa. Kơdŭ kop: Lưng rùa. Choh trong kơdŭ rŏng kop: Làm đường nhô lên ở giữa như lưng rùa.'' |
Bahnar |