|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơnhang kơnhơch |
kơnhang kơnhơch (K)(trt):văng vẳng.'' Kơtơ̆ng 'bơ̆r kŏ kuơ̆l kơnhang kơnhơch dơ̆ng yơ yơ noh: Nghe tiếng chó sủa văng vẳng đâu đây.'' |
Bahnar |
| Kơnhar |
kơnhar [hơnhê̆r(K)](trt):chảy nước mắt, nước mũi dầm dề. x: hơnhê̆r. |
Bahnar |
| Kơnhat |
kơnhat ['mat(K)](dt): sán sơ mít. x: 'mat. |
Bahnar |
| Kơnhĕch |
kơnhĕch (K)(đt): 1- đánh. ''Mĭl pơgră, pă kĕ gơ̆t ti, inh kơnhĕch hăp minh 'măng: Tức giận hết sức, tôi đấm nó một cái. ''2- tiếng thúc giục người khác làm.'' Bĕ iĕm, dah kơnhĕch 'dĭ 'bănh âu! Nào các bạn hãy ăn hết bánh này đi!'' |
Bahnar |
| Kơnhêng |
kơnhêng [kơnhĭng(KJ)](tt):nhất quyết, đòi cho được. x: kơnhĭng. |
Bahnar |
| Kơnheng 1 |
kơnheng 1(K)(tt): mảnh khảnh, mảnh mai. x: kơ'nhuang. |
Bahnar |
| Kơnheng 2 |
kơnheng 2(K)(dt): một loại củ rừng ăn được. |
Bahnar |
| Kơnhĭk |
kơnhĭk [kơnhĭng(K)](tt):nhất quyết, đòi cho được, chăm chú. x: kơnhĭng. |
Bahnar |
| Kơnhĭl |
kơnhĭl (K)(tt): nhất quyết, đòi cho bằng được. x: kơnhĭng. |
Bahnar |
| Kơnhĭng |
kơnhĭng (K)(tt): 1- nhất quyết, khăng khăng đòi cho bằng được. ''Năr âu 'mi hngach, chŏng hăp kơnhĭng khŏm bô̆k jang: Hôm nay trời mưa dầm, nhưng nó cứ nhất quyết đi làm. Mĕ bă uh kơ lăp bre iŏk dihbăl, chŏng bre kơnhĭng khŏm mă oei: Cha mẹ không đồng ý cho hai đứa lấy nhau, nhưng chúng cứ khăng khăng tự ý sống chung. ''2- chăm chú. ''Jang xa kơnhĭng: Cần cù làm việc. Inh krao, chŏng hăp kơnhĭng kuă păng: Tôi gọi, nhưng nó chẳng để ý tới.'' |
Bahnar |