|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơnon 1 |
kơnon 1(K)(dt): số lần đẻ, lần sinh.'' Bia Lŭi pŭ mĕ 'bar kơnon, pŭ kon 'bar 'nu: nàng Lŭi đã hai lần sinh con.'' |
Bahnar |
| Kơnon 2 |
kơnon 2(KJ): con rể (chưa có con).'' Xet chă kơnon kơ kon adruh tơ’ngla: ông Xet kén rể cho con gái mình.'' |
Bahnar |
| Kơnong |
kơnong (KJ)1- khung.'' Kơnong 'măng: Khung cửa. ''2- luống (khoai, rau).'' Hơtŏk kơnong pơtăm 'bum ngô: Lên luống để trồng khoai lang. Kơnong hla hơ'bei: Luống cải. Phao kơnong: Súng đại bác.'' |
Bahnar |
| Kơnŏng |
kơnŏng (KJ)(dt): cá đá |
Bahnar |
| Kơnop |
kơnop (K)[gơnop](đt): hợp nhau, hạp vía (giữa hai người đi săn). ''Pôm păng Pip bô̆k lua kơnop dihbăl: Hai anh Pôm và Pip hợp vía lắm (hễ đi săn là có kết quả).'' |
Bahnar |
| Kơnơr ĭch |
kơnơr ĭch (K)(dt): con bọ hung. |
Bahnar |
| Kơnô̆ |
kơnô̆ (K)(dt): tiếng xưng hô tôn trọng giữa dâu rể với cha mẹ chồng hay vợ vói nhau. (ông cụ, bà cụ, nhà con). '' 'bok ih hơ̆m oei tơ hnam dĭ?_kơnô̆ inh xang bô̆k pơchoh boih: Bố vợ anh có nhà không?_ông cụï đã đi cày rồi!. Kơnô̆ e bô̆k tơyơ boih?_hăp bô̆k tơ kông boih: Nhà con đâu rồi?_anh ấy lên rẫy rồi.'' |
Bahnar |
| Kơnơ̆m |
kơnơ̆m [gơnom(K)](dt):bùa ngải bảo vệ mùa màng. |
Bahnar |
| Kơnơ̆ng |
kơnơ̆ng (K)(dt): lang củi (khoảng cách giữa hai cột dưới rầm nhà).'' Mơnhang ‘long unh pêng kơnơ̆ng, 'buh minh xơnăm duh bĭ mah: Dù lang củi, đốt một năm cũng không đủ.'' |
Bahnar |
| Kơnu |
kơnu (KJ)(dt)con lậy (sâu măng le). |
Bahnar |