|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơpen |
kơpen (KJ)(dt): cái khố. Kơpen kơteh, ao hơdrông:Khố dệt hoa văn, áo dệt hoa văn của người dân tộc. |
Bahnar |
| Kơphăo |
kơphăo (K)(dt): pháo.'' Xơ̆ ki năr pơkong, 'de ga kơ xoh kơphăo: Ngày xưa họ thường đốt pháo trong lễ cưới. Kơphăo ka: Thuốc bắn cá.'' |
Bahnar |
| Kơphô̆ |
kơphô̆ (K)(dt): phố chợ. Bô̆k tơ kơphô̆ chă thông: Ði dạo phố. |
Bahnar |
| Kơpĭl |
kơpĭl (KJ)(tt): bướng bỉnh, lì lợm.'' Bơngai kơpĭl, bơtho ling lang duh bĭ păng: Người bướng bỉnh, dạy mãi cũng không nghe. Rơmo kơpĭl: Bò lì.'' |
Bahnar |
| Kơpĭn |
kơpĭn [pĭn(KJ) kơ'mĭn(KJ)](đt):ẵm. x: pĭn. |
Bahnar |
| Kơpit |
kơpit [pit(K)](đt): ấn dấu, đè bằng ngón tay. x: pit. |
Bahnar |
| Kơplah |
kơplah (KJ)(trt): 1- đang khi. ''Kơplah hăp oei pơchoh 'de krao wih: Ðang khi nó cày, họ kêu về. ''2- giữa.'' Hăp oei kơplah inh păng Pôm: Nó ngồi giữa Pôm và tôi. Kơplah pơyan 'mi: Giữa mùa mưa. ''3- vừa vặn, vừa tầm.'' 'Long âu kơjung kơplah rơwăl: Cây này dài đúng kích cỡ. Hăp kơjung kơplah rơwăl: Cô ta cao vừa tầm. Kơplah kơplơt: Lưng chừng, nửa chừng. Pơxrăm kơplah kơplơt: Học nửa chừng. Hat kơplah: Ðiệp khúc'' |
Bahnar |
| Kơpô |
kơpô (KJ)(dt): trâu. ''Kon kơpô: Trâu nghé. Kơpô gưu: Trâu gừu. Kĭt kơpô: Con ếch.'' |
Bahnar |
| Kơpôch |
kơpôch (K)(dt): khăn khổ nhỏ, dài thường dùng để bá con. |
Bahnar |
| Kơpôih |
kơpôih [kơbôih(KJ)](dt):cạo, nạo. x: kơbôih. |
Bahnar |