|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơtăk kơtat |
kơtăk kơtat (K)(tưt):tiếng gà cục tác. |
Bahnar |
| Kơtam |
kơtam (KJ)(dt): con cua. ''Kơtam gring: Cua lớn sống ở bờ suối. Grĕng kơtam: Càng cua. Hla pơnang hơdang kơtam: Lá cây pơnang (ăn được) tôm, cua (nói chung là thức ăn). Hơ̆t ôm kơtam: Lá thuốc để ủ qua đêm, có màu nâu mùi khó chịu, lá thuốc nũng. Ti kơtam: Nhiều tay. Iĕm ti kơtam jang hmĕnh klaih, gah inh ti bơ layơ kĕ 'dang! Các bạn đông tay làm mau xong, còn tôi ít làm sao xong được. 'Bŏ plŭn kơtam: Má lúm đồng tiền.'' |
Bahnar |
| Kơtăn 1 |
kơtăn 1[kơtĕn(K)](tt):trái mới bắt đầu tượng hình. x: kơtĕn. |
Bahnar |
| Kơtăn 2 |
kơtăn 2(K)(dt): ngạch, biên chế. Mŭt kơtăn: Nhập biên chế. |
Bahnar |
| Kơtang 1 |
kơtang 1(K)(dt): 1- cây giang thuộc loại le rất dẻo, lóng dài) dùng đan rỗ, gùi rất chắc, ống nhỏ làm ống điếu. 2- cây thầu đâu, lấy lá ủ chuối. |
Bahnar |
| Kơtang 2 |
kơtang 2(K)(tt): nghiêm khắc. Muh măt kơtang, chŏng bơnôh dim rơnim: Bên ngoài nghiêm khắc, bên trong hiền lành. |
Bahnar |
| Kơtao |
kơtao (K)(dt): cây mía.'' Kơtao chuơh: Ðường cát. Pơtă ot kơtao: Che ép mía.'' |
Bahnar |
| Kơtăp |
kơtăp (KJ)(dt): trứng, tinh hoàn. Kơtăp iĕr: Trứng gà. Rang kơtăp iĕr: Lòng đỏ trứng gà. Kơ'nơ̆l kơtăp: Lòng trắng trứng gà. Kơtăp rơmo: Tinh hoàn bò. |
Bahnar |
| Kơtat |
kơtat (K)(đt): cục tác.'' Klaih kơ kơtăp, iĕr kơtat: Gà đẻ, gà cục tác.'' |
Bahnar |
| Kơtĕch |
kơtĕch (KJ)(đt): đứt.'' Tơlei kơtĕch: Ðứt dây. Kơtĕch kơtoch: Ðứt khúc. Kơtĕch lăn: Ðứt đoạn, đứt khúc. Kơtĕch jơhngơ̆m: Trút hơi thở cuối cùng. Kơtĕch brăt: Ðứt hơi. Tam kơtĕch nơ̆r: Nói chưa hết lời. 'Nao kơtĕch 'bar khei: Vừa đúng hai tháng. Chonh kơtĕch: Mua đứt. Koh kơ̆l 'bih kơtĕch dŭl hŭl: Chặt đứt đầu con rắn. Kơtĕch tuơ̆ng: Ðứt luôn (dây). Kơtĕch phơ̆t: Chặt đứt luôn (cây).'' |
Bahnar |