kơtĕch (KJ)(đt): đứt.'' Tơlei kơtĕch: Ðứt dây. Kơtĕch kơtoch: Ðứt khúc. Kơtĕch lăn: Ðứt đoạn, đứt khúc. Kơtĕch jơhngơ̆m: Trút hơi thở cuối cùng. Kơtĕch brăt: Ðứt hơi. Tam kơtĕch nơ̆r: Nói chưa hết lời. 'Nao kơtĕch 'bar khei: Vừa đúng hai tháng. Chonh kơtĕch: Mua đứt. Koh kơ̆l 'bih kơtĕch dŭl hŭl: Chặt đứt đầu con rắn. Kơtĕch tuơ̆ng: Ðứt luôn (dây). Kơtĕch phơ̆t: Chặt đứt luôn (cây).''
Add new comment