|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơpuơ̆t |
kơpuơ̆t (KJ)(dt): một nửa. Minh kơpuơ̆t pơkai: Một nữa trái dưa. |
Bahnar |
| Kor |
kor (K)(đt): chải.'' Kor xơ̆k: Chải đầu. Kor xi: Chải chấy.'' |
Bahnar |
| Kôr 1 |
kôr 1(K)(tt): mắc cạn.'' 'Dak hrơ̆, plŭng kôr: Nước rút, sõng bị mắc cạn.'' |
Bahnar |
| Kôr 2 |
kôr 2(K)(dt): 1- nóc nhà. 2- cây đồng dông. |
Bahnar |
| Kŏr chơkŏr |
kŏr chơkŏr (K)(trt): 1- còng lưng.'' Yă Rŭnh bô̆k kŏr chơkŏr: Bà Rŭnh đi còng lưng. ''2- chạy bước nhỏ và mau (chuột). '' Kơne kơdâu kŏr chơkŏr: Chuột chạy lăng xăng.'' |
Bahnar |
| Kơrăn |
kơrăn (K)[gơrăn(KJ)](dt):1- đường gờ (cán rựa, dao, hay sừng trâu, bò, để trang trí cho vật thêm đẹp). ''Hơke kơpô 'dei pêng tŏ kơrăn: Sừng trâu có ba đường gờ. ''2- đường khía.'' Gret 'bar pêng trong kơrăn tơ tăng: Rạch mấy đường khía trên tẩu.'' |
Bahnar |
| Kơrĕt |
kơrĕt (K)[tơrĕt(K) kơrơ̆t(K)](dt):ghẻ lở.'' Brôn kơrĕt jơ̆p akâu: Ghẻ lở khắp mình.'' |
Bahnar |
| Kơrôl |
kơrôl (K)[kơrol(K)](trt): lốm đốm màu trắng nhạt.'' Mơ̆m hrah kơrôl jơ̆p akâu: Lang beng lốm đốm khắp mình. Kok kơrôl: Trắng nhợt (người lớn). Kok kơrol (trẻ nhỏ).'' |
Bahnar |
| Kơrơ̆ng |
kơrơ̆ng (K)[ơ̆ng kơrơ̆ng(K)](trt):mùi nồng nặc khó chịu.'' Xik 'bâu ơ̆ng kơrơ̆ng: Rượu có mùi nồng nặc khó chịu.'' |
Bahnar |
| Kơrơ̆t kơrăt |
kơrơ̆t kơrăt (K)(trt): chỉ mụt ghẻ nổi khắp mình mẩy. ''Lĕch brôn kơrơ̆t kơrăt jơ̆p akâu: Mụt ghẻ nổi khắp mình mẩy.'' |
Bahnar |