|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơteh 1 |
kơteh 1(KJ)(dt): tiếng động. Kơteh 'de kăl 'long: Tiếng người chặt cây. ''Hăp bô̆k lơ̆m hnam uh kơtơ̆ng kơteh: Nó đi trong nhà không nghe tiếng động.'' |
Bahnar |
| Kơteh 2 |
kơteh 2(K)(dt): mề (gà, vịt...) |
Bahnar |
| Kơteh 3 |
kơteh 3(K)(dt): (dùng trong từ ghép) hoa văn và hạt cườm trên khố. ''Kơpen kơteh: Khố hai đầu có đan dệt hoa văn và đính hạt cườm. Kơpen kơteh, ao hơhrông: Khố hoa văn, áo lụa tơ tằm (quần áo hạng sang của nguời dân tộc).'' |
Bahnar |
| Kơteh kơtơch |
kơteh kơtơch (K)(dt): tin tức. Hăp bô̆k ataih uh kơ kơtơ̆ng kơteh kơtơch: Nó đi xa biệt tăm biệt tích. |
Bahnar |
| Kơtĕn |
kơtĕn (KJ)(tt): trái mới bắt đầu tượng hình. ''Pia 'nao kơtĕn: Dưa leo mới tượng trái. '' |
Bahnar |
| Kơter |
kơter (K)[kơtir(J) kơtier(J)](dt):mối càng. |
Bahnar |
| Kơtet |
kơtet [lĕl(K)](dt):mồng đóc trong âm đạo. |
Bahnar |
| Kơteu |
kơteu (K)(tt): 1- có chửa (vật). Nhŭng kơteu xang pêng khei: Heo chữa đã ba tháng. 2- bá (con). '''De drăkăn jang kơteu păng kon: Ðàn bà vừa bá con vừa làm.'' |
Bahnar |
| Kơthao |
kơthao (K)(dt): cái thau. |
Bahnar |
| Kơthap |
kơthap (K)(dt) cái thạp bằng đất. |
Bahnar |