|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kŏng kŏch |
kŏng kŏch (KJ)(dt): cái gáy, cái ót.'' Pôm lŭ kăt xơ̆k kơpơ̆ng kŏng kŏch: Pôm thích hớt tóc hở gáy.'' |
Bahnar |
| Kông leng |
kông leng (K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Kơng tơkơng |
kơng tơkơng (K)[gơng tơgơng(K)](trt): cong đuôi, dõng đuôi chạy (chó, bò..). x: gơng tơgơng. |
Bahnar |
| Kơnglang |
kơnglang [kơlang(KJ)](tt)màu trắng. x: kơlang2 |
Bahnar |
| Kơnglat |
kơnglat [tăng lat(K)](tt): dẹp. x: tăng blat. |
Bahnar |
| Kŏnh |
kŏnh (K)(tt): cong (cán rìu hay cán cuốc cầm tay) thường là gốc le, nơi gắn chẽn rìu hay lưỡi cuốc. ''Inh bơ̆ gơ̆r 'nhik kŏnh wă kơ trah 'nhĕt 'bônh: Tôi làm cán cuốc cong, để dễ giẫy cỏ.'' |
Bahnar |
| Kơnh |
kơnh (K)(trt): 1- lát nữa, chút nữa.'' Kơnh inh gô năm tơ ih: Lát nữa tôi sẽ tới nhà anh. Gô kơnh: Chờ lát nữa. ''2- kẻo. ''Nĕ pơ'blĭk, kơnh hăp nhơ̆m: Ðừng chọc ghẹo, kẻo nó khóc.'' |
Bahnar |
| Kơnhah kơnhơch |
kơnhah kơnhơch (K)(trt):thấy thoáng qua.'' Inh 'bôh kơnhah kơnhơch 'mu 'de bô̆k drong: Tôi chợt thấy bóng người đi qua.'' |
Bahnar |
| Kơnhal |
kơnhal (KJ)(đt): chói mắt. '' Jang tat măt ‘năr, kơnhal jat: Làm việc quay mặt về hướng mặt trời chói mắt.'' |
Bahnar |
| Kơnhang |
kơnhang (K)[anhang(J)](trt):vang, vọng lại.'' 'De tôh chêng re kơnhang dơ̆ng ataih: Họ ròn chiêng từ xa vọng lại. Kơnhang wôk wôk: Tiếng vang dội lại.'' |
Bahnar |