|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kon ngai |
kon ngai (K)(dt): 1- con ngươi (mắt). 2- người tí hon sống trong lòng đất (truyền thuyết). |
Bahnar |
| Kon tây |
kon tây (K)(dt): móng đeo ở chân chó, móng sau con bò. |
Bahnar |
| Kơnă |
kơnă [pơgơ̆t(K)](đt): ngăn cản. x: pơgơ̆t. |
Bahnar |
| Kơnăk |
kơnăk (K)(dt): thuốc nhuộm. Kơnăk mo: Thuốc nhuộm màu xanh đậm. |
Bahnar |
| Kơnăl |
kơnăl (K)[gơnăl(KJ)](đt):nhận ra. x: gơnăl. |
Bahnar |
| Kơnam |
kơnam (KJ)(dt): kẻ thù.'' 'De hơyăt jĭ bơngai kơnam păng bơ̆n: Quân địch chính là kẻ thù của mình.'' |
Bahnar |
| Kơnăm |
kơnăm (K)(tt): những đêm không trăng (hạ tuần).'' Khei kơnăm: Những đêm không trăng.'' |
Bahnar |
| Kơnang |
kơnang (K)(tt): 1- thiếu niên.'' Tơdăm kơnang: Thiếu niên. '' 2- cá mới lớn. ''Kơnang ka kơdua: Cá rói mới lớn. ''3- chó tơ.'' Kŏ kơnang: Chó tơ.'' 4- lá chuối non.'' Kơnang hla prit: Lá chuối non.'' |
Bahnar |
| Kơnăng |
kơnăng (K)(dt): 1- cây đa có lá nhỏ (xưa kia rất kỵ chạm tới). 2- một loại ghè. |
Bahnar |
| Kơnang grai |
kơnang grai (K)(dt): con rồng. Yang Kơnang Grai: Thần Rồng (xưa). |
Bahnar |