kơnhĭng (K)(tt): 1- nhất quyết, khăng khăng đòi cho bằng được. ''Năr âu 'mi hngach, chŏng hăp kơnhĭng khŏm bô̆k jang: Hôm nay trời mưa dầm, nhưng nó cứ nhất quyết đi làm. Mĕ bă uh kơ lăp bre iŏk dihbăl, chŏng bre kơnhĭng khŏm mă oei: Cha mẹ không đồng ý cho hai đứa lấy nhau, nhưng chúng cứ khăng khăng tự ý sống chung. ''2- chăm chú. ''Jang xa kơnhĭng: Cần cù làm việc. Inh krao, chŏng hăp kơnhĭng kuă păng: Tôi gọi, nhưng nó chẳng để ý tới.''
Add new comment