|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơluơl |
kơluơl (K)(tt): mắt bị kéo mây. ''Măt kơluơl: Mắt bị kéo màng, bị vảy cá.'' |
Bahnar |
| Kơluơng |
kơluơng (K)(trt): chỉ nước da trắng.'' Akar 'bak kơluơng: Nước da trắng,'' |
Bahnar |
| Kơlŭp 1 |
kơlŭp 1(K)(đt): lật, úp. Kơlŭp plŭng: Úùp sõng. '' Plŭng kơlŭp: Sõng bị lật úp.'' |
Bahnar |
| Kơlŭp 2 |
kơlŭp 2(K)(dt): khăn đội đầu. Klŭ kơlŭp tơ kơ̆l: Ðội khăn trên đầu. |
Bahnar |
| Kơlut |
kơlut (K)(dt): (trong từ ghép) cột (khói, lửa).'' Kơlut ‘nhui Jrai Lao ‘buh bơbe: Cột khói vì ông Jrai Lao thui dê.'' |
Bahnar |
| Kom |
kom (K)(đt): gom lại một chỗ. Kom tŭk 'bruih: Gom rác lại rồi đổ đi. Kom xoh: Gom lại rồi đốt đi. |
Bahnar |
| Kôm 1 |
kôm 1(K)(đt): chờ chực. Oei kôm por tơ'băng 'de: Ngồi chực người ta ăn cơm. Krĕ kôm, rup kôm: Tượng gỗ ngồi chống cằm quanh mồ mã. Kôm bơngai lôch: Canh giữ người chết. |
Bahnar |
| Kôm 2 |
kôm 2(K)[klang kôm(K)](dt):một loại kên kên. |
Bahnar |
| Kơmah kơmơch |
kơmah kơmơch (KJ)(đt):còn thích, còn thèm.'' Xa pơkai minh kơlat, inh kơmah kơmơch jat: Aên một lát dưa hấu chưa đã thèm.'' |
Bahnar |
| Kơmak |
kơmak (K)(dt): 1- thanh củi chẻ.Nhôn uh kơ 'dei 'long unh kơmak, nhôn 'buh 'long hơpôm 'dĭ''k: Chúng tôi không có củi chẻ, chúng tôi chụm củi chưa chẻ.'' 2- phù hiệu, thẻ. '' Adroi kơ mŭt jang, ih athai pơtĕm kơmak ah ‘ngir: Trước khi vào cơ quan, anh phải đeo phù hiệu.'' |
Bahnar |