|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơlang 1 |
kơlang 1(K)[gơlang(J)](đt):tráng. ''Kơlang pơnhan: Tráng chén cho sạch. Kơlang plŭng wă kơ 'dak lĕch: Lạng sõng cho ra hết nước.'' |
Bahnar |
| Kơlang 2 |
kơlang 2(K)(tt): màu lông trắng (của trâu, bò).'' Kơpô kơlang: Trâu trắng.'' |
Bahnar |
| Kơlang 3 |
kơlang 3(KJ)[gơlang(KJ)](dt):đầu hồi nhà của người Bana. |
Bahnar |
| Kơlang da |
kơlang da (K)(tt): đĩ điếm. |
Bahnar |
| Kơlăng hăng |
kơlăng hăng (K)(dt): 1- chồn hôi màu đo đỏ. 2- con bọ xít. |
Bahnar |
| Kơlăng kơlơch |
kơlăng kơlơch (K)(trt): mờ mờ. Inh uh kơ 'bôh tơdah, chŏng kơlăng kơlơch 'dĭ''k: Tôi không thấy rõ, nhưng thấy mờ mờ thôi.'' |
Bahnar |
| Kơlang mol |
kơlang mol (K)(dt): con tò vò. |
Bahnar |
| Kơlang ping |
kơlang ping (K)(dt):con bữa củi (loại bọ có cánh cứng màu xanh láng rất đẹp). |
Bahnar |
| Kơlang tar |
kơlang tar (K)(dt): váy màu xanh láng giống màu xanh của con bữa củi. |
Bahnar |
| Kơlap |
kơlap (K)(dt): mối có cánh. Kơlap 'ding tŭng:Mối cánh to. Kơlao bôch: Mối cánh nhỏ. |
Bahnar |