Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:13
kong 1(K)(dt): 1- vòng (đeo tay, chân). '''Bot kong: Ðeo vòng tay. 'Bot kong weng: Ðeo vòng hình xoắn ốc. ''2- đồng thau. '''De bơ̆ chêng păng kong: Người ta làm chiêng bằng đồng. ''3- khung bếp.'' Kong tơnuh unh: Khung bếp. Kong mam: Kiềng bếp.''
Add new comment