|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơwơ̆ng |
kơwơ̆ng (K)(trt): cánh đồng rộng. Mir nhôn xă kơwơ̆ng: Rẫy chúng tôi rộng lớn. |
Bahnar |
| Kơxa |
kơxa (K)[gơxa(J)](dt): cây gỗ dẻ. |
Bahnar |
| Kơxă |
kơxă [gơxă, xat(K)](đt): 1- rửa. 2- chà xát. x: xat. |
Bahnar |
| Kơxăi |
kơxăi (K)(đt): tát nước.'' Kơxăi 'dak dơ̆ng plŭng: Tát nước khỏi sõng. Kơxăi kơdruh rôp ka: Tát đìa bắt cá.'' |
Bahnar |
| Kơxĕ |
kơxĕ(J)[adrih(K)](tt): còn xanh (trái).'' Plei huăk oei kơxĕ: Trái xòai còn xanh.'' |
Bahnar |
| Kơxeh |
kơxeh (K)[gơxeh(J)](đt): hắt hơi. Hơkuk, kơxeh pŭk păk: Cảm cúm hắt hơi mãi. |
Bahnar |
| Kơxêng |
kơxêng (K)(tt): cỗi (chỉ nói về giống tre, le trổ bông trước khi chết). ''Tơm pơle ling kơxêng adroi kơ lôch: Bụi le cỗi thường trổ bông trước khi chết.'' |
Bahnar |
| Kơxep |
kơxep (K)[gơxep(J)](đt):ngắt, véo bằng hai ngón tay. ''Mu 'de adruh hơnul kơxep dihbăl: Bọn con gái chơi giỡn véo nhau.'' |
Bahnar |
| Kơxĭ |
kơxĭ(K)(trt): không phải.'' Kơxĭ kơ inh pơxô̆ hăp, chŏng hăp wă kơdih: Không phải tôi rủ nó, tự nó muốn.'' |
Bahnar |
| Kơxô |
kơxô (dt): cái xô đựng nước. |
Bahnar |