|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơxong 2 |
kơxong 2(K)(tt): cao và rộng (nhà). |
Bahnar |
| Kơxop |
kơxop (J)['nŭng(K)](đt): gói. x: 'nŭng. |
Bahnar |
| Kơxơr |
kơxơr [xơ̆r(K)](đt): chặn nước bằng cát hay đá.'' Xơ̆r mă xĭr kuă kơ kôr: Chặn nước cho kỹ kẻo nước xói mòn vào. '' |
Bahnar |
| Kơxor khĕm |
kơxor khĕm (K)[gơxor khĕm(J)](dt): lông nhím.'' 'De drăkăn yuơ kơxor khĕm wă chraih brai: Ðàn bà dùng lông nhím để chải chỉ dệt.'' |
Bahnar |
| Kơxô̆ |
kơxô̆ (K)(dt): cây dẻ mang. |
Bahnar |
| Kơxơ̆ |
kơxơ̆ (KJ)(dt): buổi chiều. |
Bahnar |
| Kơxơ̆m |
kơxơ̆m (K)(dt): 1- rau răm.'' Hla kơxơ̆m xa păng kơtăp hơra kon: Rau răm ăn với vịt lộn. ''2- cây nghể.'' Peh hla kơxơ̆m krơu ka: Giã lá nghể suốt cá.'' |
Bahnar |
| Kơxơ̆ng 'bơ̆r |
kơxơ̆ng 'bơ̆r (K)['bro(K)](tt):khan cổ, khan tiếng. x: 'bro. |
Bahnar |
| Kơxu |
kơxu (K)[axuat (J)](đt):choàng, đắp (khăn, mền).'' Kơxu khăn 'bar tăl: Ðắp hai lớp chăn. Adruh kơxu khăn găm, tơdăm kơxu khăn kok: Con gái choàng khăn đen, con trai choàng khăn trắng.'' |
Bahnar |
| Kơxŭ |
kơxŭ [rơxu(K)](đt): lắc, súc. x: rơxu. |
Bahnar |