|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơxoh |
kơxoh (K)[gơxoh(J)](đt): nhổ. Nĕ kơxoh lơ̆m lăm pơxrăm: Ðừng khạc nhổ trong lớp học. |
Bahnar |
| Kơxŏk |
kơxŏk (K)[gơxŏk(J)](tt): đục. 'Dak kơxŏk kơ-uơ̆l: Nước đục ngầu. 'Dak kơxŏk tăng hơnhuăl trŏ jat: Nước đục thả lưới được nhiều cá. |
Bahnar |
| Kơxôl |
kơxôl (J)[xôl(K)](dt):bông hoa chuốt ở thân le. x: xôl. |
Bahnar |
| Kơxơl |
kơxơl [kơxum(K)](dt): củ hành rừng dùng để chữa rắn cắn rất hiệu lực. |
Bahnar |
| Kơxom |
kơxom [xom(K)](trt):chết trong lúc mang thai. x: xom. |
Bahnar |
| Kơxôm 1 |
kơxôm 1(dt): bùi nhùi. x: xôm. |
Bahnar |
| Kơxôm 2 |
kơxôm 2(K)(dt): một loại kỳ đà nhỏ màu xanh to bằng cánh tay thường sống gần bờ suối. |
Bahnar |
| Kơxŏng |
kơxŏng (K)[gơxŏng(J)](dt):con tôm. ''Kơxŏng dơxĭ, xa nham loi kơ kơxŏng krong: Tôm biển ngon hơn tôm đồng.'' |
Bahnar |
| Kơxơng |
kơxơng [rơxơng(K)](đt): xông vào, xông tới. '''Bih rơxơng joh kŏ: Rắn xông tới cắn chó.'' |
Bahnar |
| Kơxong 1 |
kơxong 1(K)(dt): 1- cái xoong. 2- loại chồn nâu nhỏ. |
Bahnar |