|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơtuĕnh |
kơtuĕnh [kơtuei](tt): ít. x: kơtuei. |
Bahnar |
| Kơtuh |
kơtuh (dt): 1- ống bể lò rèn. 2- cái tủ. 3- thác nước.'' Hơkơi kơtuh: Thác nước.'' |
Bahnar |
| Kơtul |
kơtul (KJ)(tt): ngu dốt. Hăp pơxrăm kơtul jat: Nó học dốt lắm. |
Bahnar |
| Kơtưl |
kơtưl (K)(dt): cây rừng có quả ăn rất chua. |
Bahnar |
| Kơtul klang |
kơtul klang (K)(dt): chùm lá ở đuôi diều để giữ thăng bằng, và làm diều thêm đẹp. |
Bahnar |
| Kơtul yul |
kơtul yul (K)(trt): chùm, chùm trái. ''Hra plei kơtul yul: Chùm sung trĩu quả.'' |
Bahnar |
| Kơtum |
kơtum [pơtum(K)](dt): 1- khối u dưới da. 2- bướu cây. x: pơtum. |
Bahnar |
| Kơtŭm |
kơtŭm (KJ)(dt): họ hàng. ''Krung kơtŭm: Bà con họ hàng. Kơtŭm gel: Bà con gần. Kơtŭm tang yaih: Bà con xa. 'Nao mŭt kơtŭm: Mới nhận họ hàng.'' |
Bahnar |
| Kơtŭm kơtŏng |
kơtŭm kơtŏng (K)(dt): họ hàng. x: kơtŭm. |
Bahnar |
| Kơtŭn |
kơtŭn (K)[kơdŭn(KJ)](đt): thụt lùi. |
Bahnar |