|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krĕo krĕo |
krĕo krĕo (KJ)(tưt): tiếng rốp rốp khi nhai thức ăn giòn.'' Xa 'banh trang re krĕo krĕo: Nhai bánh tráng giòn rốp rốp.'' |
Bahnar |
| Krep |
krep (KJ)[krap(KJ)](tt): dính sát vào, bó sát vào. x: krap. |
Bahnar |
| Krĕp |
krĕp(K)(trt): kín mít.'' klĕng 'măng krĕp: Ðóng cửa kín mít. '' |
Bahnar |
| Krêp |
krêp (K)(trt): ở lì.'' Pup alah kơ jang, plăt năr oei krêp lơ̆m anih bơdro chơphê: Pup lười đi làm, suốt ngày ở lì trong quán càphê.'' |
Bahnar |
| Krĕp krĕp |
krĕp krĕp (K)(tưt): tiếng đi lộp cộp.'' 'De adruh trô̆ chơkhŏ 'long bô̆k re krĕp krĕp: Bọn con gái mang guốc lộp cộp.'' |
Bahnar |
| Kret |
kret (KJ)(tt): hà tiện, keo kiệt. Hăp bơngai kret: Nó là người hà tiện. |
Bahnar |
| Kreu |
kreu (KJ)(đt): thiến.'' Kreu chơbŭ (kơtăp rơmo): Thiến bằng cách đập dập. Kreu pah: Thiến mổ.'' |
Bahnar |
| Kri |
kri (K)(tt): lai. ''Rơmo kri: Bò lai.'' |
Bahnar |
| Krĭ krĭ |
krĭ krĭ (K)(trt): đi đều bước. 'De linh pơtăng tơpăt, bô̆k krĭ krĭ: Lính sắp hàng thẳng tắp đi đều bước. |
Bahnar |
| Krih krôh |
krih krôh (KJ)(tưt): tiếng sôït soạt (vật lớn).'' Krih krôh rơmo kơdâu lơ̆m kơtao: Bò chạy trong mía sột soạt.'' |
Bahnar |