|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krôl |
krôl (K)(dt): thuốc kích thích. Bơngai xa krôl, khĭ''n uh iŭ kơ lôch: Người uống thuốc kích thích, can đảm chẳng sợ chết.'' |
Bahnar |
| Krôm 1 |
krôm 1(K)(trt): (trong từ ghép).'' Krôm hnam: Dưới sàn nhà.'' |
Bahnar |
| Krôm 2 |
krôm 2[krŭn(K)](trt):ở mãi một chỗ. x: krŏng2 |
Bahnar |
| Kron |
kron (KJ)(đt): nhốt, giam. Kron Pup lơ̆m hnam tơngĕt: Nhốt Pup vào tù. |
Bahnar |
| Krong |
krong (KJ)(dt): con sông. ''Bô̆k găn krong: Ði qua sông.'' |
Bahnar |
| Krông |
krông (KJ)(dt): heo rừng mẹ và bầy con.'' Krông xa tơyơ, kon kiơ̆ tơ ei: Heo rừng mẹ ăn chỗ nào, thì đàn con theo chỗ đó.'' |
Bahnar |
| Krŏng 1 |
krŏng 1[grong(K)](đt):thức đêm canh xác chết, canh bệnh nhân. x: grong. |
Bahnar |
| Krŏng 2 |
krŏng 2(K)[krŭn(K)](trt):ở mãi một chỗ.'' Oei krŏng kuă wih: Ở lâu không chịu về.'' |
Bahnar |
| Krŏng krot |
krŏng krot (dt): con dế. Krŏng krot găm: Dế than. |
Bahnar |
| Kronh kronh |
kronh kronh (K)(trt): khóc inh ỏi (trẻ con).'' Oh inh nhơ̆m kronh kronh plăt năr: Em tôi khóc inh ỏi suốt ngày.'' |
Bahnar |