|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krôh |
krôh (K)(dt): gùi cong có miệng áp vào lưng để nước mưa khỏi tạt.'' Krôh ep: Gùi (nói trên). Xơbâu pŭ krôh: Vết thương khô sắp lành.'' |
Bahnar |
| Kroh 1 |
kroh 1[krôh(K)](dt):gùi cong có miệng áp vào lưng để nước mưa khỏi tạt. x: krôh. |
Bahnar |
| Kroh 2 |
kroh 2(K)(tt): quá khô. 'Ba kroh ot hĕch ‘dĭ: Lúa quá khô xay nát hết. |
Bahnar |
| Krơh krơh |
krơh krơh (K)(trt): cảm giác đau nhói khi lấy giằm gai ra. ''Kreh jơla, mơn krơh krơh: Lấy ngón tay cào giằm gai thấy đau nhói.'' |
Bahnar |
| Krŏi |
krŏi (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Kroih kroih |
kroih kroih(K)(tưt): tiếng cào gãi sồn sột (trẻ nhỏ hay con vật nhỏ).'' Kach pơkoih kroih kroih: Gãi ngứa sồn sột.'' |
Bahnar |
| Krôih krôih |
krôih krôih (K)(tưt): tiếng cào gãi sồn sột. x: kroih kroih. |
Bahnar |
| Krôk |
krôk (K)(dt): phế quản.'' Jĭ krôk: Ðau phế quản.'' |
Bahnar |
| Krŏk krŏk |
krŏk krŏk (K)(tưt): "ừng ực"tiếng uống nước ừng ực. ''Krŏk krŏk hăp et 'dak tơlôp: Nó uống nước bầu ừng ực. 'Bôh 'de xa hleu, rŏnh lĕch 'dak hay krŏk krŏk: Thấy người ta ăn me, thèm nhỏ dãi.'' |
Bahnar |
| Krŏl |
krŏl (K)[grŏl(K)](đt): lăn xuống. x: grŏl. |
Bahnar |