|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kruih |
kruih (K)(đt): chộp lấy.'' Kruih kơ xăng, chuăng kơ krôh hloi bô̆k jang: Chộp vội lấy dao, lấy gùi đi làm việc.'' |
Bahnar |
| Kruing |
kruing (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Krŭk krĕk |
krŭk krĕk (K)(trt): xì xào. 'De pơră krŭk krĕk gah Pôm xĭ''t kơ 'de: Người ta nói xì xào Pôm đã đính hôn.'' |
Bahnar |
| Krŭk krŭk |
krŭk krŭk (K)(tưt): 1- tiếng uống nước ừng ực. x: krŏk krŏk. 2- tiếng gà gọi con tục tục. ''Krŭk krŭk iĕr yŏng chơng kon: Tục tục tiếng gà mẹ gọi con đi kiếm ăn.'' |
Bahnar |
| Krum |
krum (K)(đt): ấp ủ (chim, gà) Iĕr krum kon lơ̆m pơnăr: Gà mẹấp ủ con dưới cánh. |
Bahnar |
| Krŭn |
krŭn (K)(trt): ở mãi một chỗ. x: krŏng 2 |
Bahnar |
| Krung 1 |
krung 1(K)(tt): già cả.'' Kră krung: Người cao tuổi nhất.'' |
Bahnar |
| Krung 2 |
krung 2[blơ̆m(K)](tt): vết bầm. x: blơ̆m. |
Bahnar |
| Krung kơtŭm |
krung kơtŭm (K)(dt): dòng dõi. |
Bahnar |
| Krưp |
krưp (KJ): 1- ghê sợ. ''Bơngai krưp: Người xấu xí. ''2- (dùng trong từ ghép).'' Krưp rŏ: Vĩ đại, đồ sộ, hùng vĩ.'' |
Bahnar |